Quẻ Giải (解) — hình ảnh quẻ dịch số 40 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Giải
Hexagram 40 · GIAI
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 40/64

Quẻ Giải (解)

Giải Phóng, Tháo Gỡ — Deliverance / Liberation. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 40
Hán Tự
Thượng Quái
☳Chấn-Lôi
Hạ Quái
☵Khảm-Thủy
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Giải (解) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
解1,利西南,无所往,其来复吉,有攸往,夙2吉。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Giải theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:解,险以动1,动而免乎险,解。解,利西南,往得众也2。其来复吉,乃得中也,有攸往夙吉,往有功也。天地解而雷雨作,雷雨作而百果草木皆甲坼3。解之时大矣哉!
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:雷雨作,解,君子以赦过宥罪。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Giải (解) gồm 12 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初六
1,无咎。象曰:刚柔之际2,义无咎也。
Chú Thích: 1 初六:是指本卦第一爻*的爻位而言。 2 刚柔之际:是说初六之柔,应于九四之刚,刚柔交相为用之故。
初六
居解卦之初,在万物纾解之时,它是无咎的。象辞上说:在刚柔交际之时,于义是无咎的。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“与四易位,体震得正,故无咎也。”按:初六与九四易位,则二至四在体震,而初四皆各得其正,故无咎。
九二
1,田2获三狐,得黄矢3,贞吉。象曰:九二贞吉,得中道也。
Chú Thích: 1 九二:是指本卦第二爻*的爻位而言。 2 田:打猎叫田。 3 黄矢:矢是箭的意思,箭是直的,黄在五色之中,是居中间之位,得黄矢是得中而直之道。
九二
以刚处解下卦之中,在万物纾解之时,它有猎得三个狐狸的象征,又因处中,故又有获得中直之道,得君子辅佐的现象,它是正而且吉利的。象辞上说:“九二贞吉”,是因得中道的关系。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“二称田,田猎也。变之正,艮为狐,坎为弓。离为黄矢,矢贯狐体,二之五,历三爻,故田获三狐。得黄矢。之正,得中,故贞吉。动得正,故得中道。”这是从象的立场去说明的。按:六爻之画,初与二为地道,二在地上,故称田。九二失正,变阴得正,则二至四互艮,解二至四互体离。
六三
1,负且乘,致寇至,贞吝。象曰:负且乘,亦可丑也。自我致戎,又谁咎也?
Chú Thích: 1 六三:是指本卦第三爻
六三
以阴处阳位,居纾解的时候,它有背负着东西,又乘在车子上面,像这样不通时务的人,是会遭遇盗寇来抢劫的,虽正,也是很鄙吝的。象辞上说:既背着东西,又乘着车子,这是很丑恶的。自己使自己遭遇到兵戎的寇掠,又能归咎于谁呢?
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“负背也,二变时,艮为背,谓三以四艮背五也,五来寇三时,坤为车,三在坤上,故负且乘。小人而乘君子之器,故象曰:亦可丑也。五之二成坎,坎为寇盗,上位慢五。下暴于二,慢藏诲盗,故致寇至,贞吝。象曰:自我致戎,又谁吝也。”这是本爻的象学说明。按:九二变阴时,二至四互艮,解从临来,临外卦坤,临五之二成屯,外卦为坎,坎为寇。
九四
1,解而拇2,朋至斯孚。象曰:解而拇,未当位也。
Chú Thích: 1 九四:是指本卦第四爻 2 拇:足大指叫拇。
九四
以阳居阴,在解之时,有解其足指之难的象征,这是象征着,朋友到来相助,才能孚信,纾解它的灾难的意思。象辞上说:“解而拇”,是因以阳居于阴位,未当位的关系。
Giải Thích Sâu: 王弼曰:“失位不正,而比于三,故三得附之为其拇也。三为之拇,则失初之应,故解其拇,然后朋至斯孚而信矣。”李鼎祚说:“九四体震,震为足,三在足下,拇之象。”此二说可供参考。
六五
1,君子维2有解,吉,有孚于小人。象曰:君子有解,小人退也。
Chú Thích: 1 六五:是指本卦第五爻*的爻位而言。 2 维:有二解,一系缚;二虞翻作惟,惟即思的意思。
六五
以柔居尊位,在万物纾解时,有君子受系缚的灾难解除了,并且有孚信于小人的象征。象辞上说:君子的灾难有纾解而君子得志,则小人会退走的。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“君子升位,则小人退;二阳上之五,五阴小人,退之二也。”他是从象学去说明的。
上六
1,公用射隼2于高墉3之上,获之无不利。象曰:公用射隼,以解悖也。
Chú Thích: 1 上六:是指本卦最上一爻*的爻位而言。 2 隼:鸷鸟中伤害万物的鸟,即祝鸠。 3 墉:城墙之意。
上六
居解卦之上,它有王公射除隼鸟于高墙之上的象征,射而捉获凶鸟,是没有不利的。象辞上说:“公用射隼”,是象征着解除悖乱的事物之意。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“上应三公,谓三伏阳也,离为隼,三失位,动出成乾,贯隼入大过死象。故公用射隼于高墉之上,获之无不利也。坎为悖,三出成乾。而坎象坏,故解悖也。”按:上本与三相应,三为三公之位,故云上应三公,六三为阴,然失位,终变成阳,故伏阳。解二至四互离。六三变阳则成乾。而初至五体大过。坎为险,故为悖。
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Giải Trong Cuộc Sống

Quẻ Giải (解) — quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Giải Phóng, Tháo Gỡ. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Deliverance / Liberation của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Giải, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Giải (解) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Vận Số · 运势分析

Ý Nghĩa Quẻ Giải Trong Đời Sống

Phân tích chi tiết ảnh hưởng của quẻ Giải (解) đối với các lĩnh vực trong cuộc sống.

💼

Sự Nghiệp

Cát

Sự nghiệp đang phát triển thuận lợi. Kiên trì và nỗ lực sẽ gặt hái được kết quả tốt đẹp.

Đánh giá: ★★★★☆
💕

Tình Duyên

Cát

Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Đánh giá: ★★★★☆
💰

Tài Lộc

Cát

Tài chính ổn định, có lợi nhuận. Nên quản lý chi tiêu hợp lý.

Đánh giá: ★★★★☆
🏥

Sức Khỏe

Cát

Sức khỏe ổn định. Duy trì lối sống lành mạnh.

Đánh giá: ★★★★☆
Câu Hỏi Thường Gặp · FAQ

Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Quẻ Giải

Quẻ Giải (解) là điềm gì?

Quẻ Giải là quẻ thứ 40 trong 64 quẻ Kinh Dịch. Đây là một quẻ mang ý nghĩa đặc biệt trong dự báo và tham khảo.

Quẻ Giải tốt hay xấu?

Quẻ Giải có đánh giá tổng thể là tốt. Sự nghiệp: Cát, Tình duyên: Cát, Tài lộc: Cát, Sức khỏe: Cát.

Gieo được quẻ Giải nên làm gì?

Khi gieo được quẻ Giải, nên suy ngẫm về các lời khuyên trong quẻ từ và hào từ. Áp dụng vào hoàn cảnh thực tế của bản thân để có quyết định phù hợp.

Quẻ Giải có ý nghĩa gì trong tình duyên?

Đối với tình duyên, quẻ Giải được đánh giá là "Cát". Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.