Quẻ Tụy (萃) — hình ảnh quẻ dịch số 45 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Tụy
Hexagram 45 · TUY-TAP
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 45/64

Quẻ Tụy (萃)

Tụ Tập, Hội Tụ — Gathering Together / Massing. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 45
Hán Tự
Thượng Quái
☱Đoài-Trạch
Hạ Quái
☷Khôn-Địa
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Tụy (萃) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
萃1,亨,王假2有庙,利见大人,亨,利贞,用大牲吉,利有攸往。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Tụy theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:萃,聚也;顺以说1,刚中而应2,故聚也。王假有庙,致孝享也。利见大人,亨,聚以正也。利贞。用大牲吉,利有攸往,顺天命也。观其所聚,而天地万物之情可见矣。
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:泽上于地,萃,君子以除戎器1,戒不虞2。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Tụy (萃) gồm 12 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初六
1,有孚不终,乃乱乃萃,若号,一握为笑,勿恤,往无咎。象曰:乃乱乃萃,其志乱也。
Chú Thích: 1 初六:是指本卦第一爻*的爻位而言。
初六
在萃聚之时,应于九四,但九四比于六三,所以有孚不终,心里迷惑至极,因为很纷乱,又很想前往,以与九四相萃聚,如果呼援,则必能达到萃聚的目的,而与握手言欢,这是不要忧恤的,前往是没有灾咎的。象辞上说:“乃乱乃萃”,是因他的心志迷乱之故。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“巽为号,艮为手,初称一,故一握,初动成震,震为笑;四动成坎,坎为恤,故若号,一握为笑,勿恤。初之四得正,故往无咎矣。”这是本爻的象学说明。按:初六失位,变阳则内卦成震,九四失位,变阴则外卦成坎。初六九四失位相应,易位则得正相应,故无咎。
六二
1,引吉,无咎,孚乃利用禴2。象曰:引吉无咎,中未变也。
Chú Thích: 1 六二:是指本卦第二爻*的爻位而言。 2 禴:夏天祭祀叫禴。
六二
当萃聚的时候,柔顺居中,所以有“导入吉利而没有灾咎”的象征。有孚信时,即可利用夏日祭祀,以求获福。象辞上说:“引吉无咎”,是说守着中道不变的关系。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“应巽为绳,艮为手,故引吉。得正应五,故无咎。利引四之初,使避己,己得之五。孚谓五。禴,夏祭也,体观象,故利用禴。”这是本爻的象学根据。按:三至五互巽,巽为绳,六二应于九五,故应巽为绳。二至四互艮,艮为手,故引吉无咎。六二利于引导,初六九四易位,则己得应于九五。萃初至五有观卦
六三
1,萃如嗟如2,无攸利,往无咎,小吝。象曰:往无咎,上巽也3。
Chú Thích: 1 六三:是指本卦第三爻 2 嗟如:指嗟叹的样子。 3 巽:谦逊的意思。因互卦三爻到五爻是巽,故说“上巽也”。
六三
以阴柔当萃聚之时,居于阳位上,故有一方面想前往萃聚众人,另一方面又不能前往,因而嗟叹的样子,这是无所利的,前往的话,虽没有大的灾咎,却有小小的吝穷之灾。象辞上说:前往而没有灾咎,是因其上能谦逊地接纳的关系。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“坤为聚,故萃如;巽为号,故嗟如;失正,故无攸利;动得位,故往无咎;小吝,谓往之四。”这是本爻的理论根据。按:六三失位,变阳则得正。
九四
1,大吉无咎。象曰:大吉无咎,位不当也。
Chú Thích: 1 九四:是指本卦第四爻
九四
当萃聚之时,虽不当位,但与九五的尊位比邻而居,所以有大吉无咎的象征。象辞上说:“大吉无咎”,是因其位不当(当为阴位,而以阳处之)。因位不当,所以只能获大吉之利于一时,不能长久的。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“以阳居阴,故位不当。动而得正,承五应初,故大吉而无咎矣。”这是本爻象学的根据。
九五
1,萃有位,无咎,匪孚,元永贞,悔亡。象曰:萃有位,志未光也。
Chú Thích: 1 九五:是指本卦第五爻*的爻位而言。
九五
当萃聚的时候,阳刚中正,为萃之主,所以说萃聚有位,这是没有灾咎的。但是不能孚信于人,因为九四居众阴之上,已代其职权了。须要永久地宏大地守着正道,才不至于有悔吝的灾害。象辞上说:“萃有位”,是因为他的心志未能光大的关系。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“得正居中,故有位无咎。匪孚谓四也。四变之正,则五体皆正,故元永贞,与比彖同义。四动之初,故悔亡。阳在坎中,故志未光。”这是本爻象学理论的说明。按:萃初四易位成屯
上六
1,赍咨涕洟2无咎。象曰:赍咨涕洟,未安上也。
Chú Thích: 1 上六:是指本卦最上一爻*的爻位而言。 2 赍咨:王弼说:“嗟叹的样子。”虞翻作“赍资”,这是另外一个说法。涕洟:泪流的样子。
上六
居萃聚的终极,是不能萃聚的,所以有嗟叹流泪的样子。因只嗟叹于己,未受到外面的灾害,所以没有灾咎。象辞上说:“赍咨涕洟”,是说未安于萃聚的上位。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“三之四,体离坎,艮为鼻,涕泪流鼻目,故涕洟。得位应三,故无咎。乘刚远应,故未安上也。”这是本爻的象学说明。按:萃三四易位成蹇
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Tụy Trong Cuộc Sống

Quẻ Tụy (萃) — quẻ thứ 45 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Tụ Tập, Hội Tụ. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Gathering Together / Massing của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Tụy, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Tụy (萃) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Vận Số · 运势分析

Ý Nghĩa Quẻ Tụy Tập Trong Đời Sống

Phân tích chi tiết ảnh hưởng của quẻ Tụy Tập (萃) đối với các lĩnh vực trong cuộc sống.

💼

Sự Nghiệp

Cát

Sự nghiệp đang phát triển thuận lợi. Kiên trì và nỗ lực sẽ gặt hái được kết quả tốt đẹp.

Đánh giá: ★★★★☆
💕

Tình Duyên

Cát

Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Đánh giá: ★★★★☆
💰

Tài Lộc

Cát

Tài chính ổn định, có lợi nhuận. Nên quản lý chi tiêu hợp lý.

Đánh giá: ★★★★☆
🏥

Sức Khỏe

Trung

Sức khỏe bình thường. Cần chú ý nghỉ ngơi hợp lý.

Đánh giá: ★★★☆☆
Câu Hỏi Thường Gặp · FAQ

Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Quẻ Tụy Tập

Quẻ Tụy Tập (萃) là điềm gì?

Quẻ Tụy Tập là quẻ thứ 45 trong 64 quẻ Kinh Dịch. Đây là một quẻ mang ý nghĩa đặc biệt trong dự báo và tham khảo.

Quẻ Tụy Tập tốt hay xấu?

Quẻ Tụy Tập có đánh giá tổng thể là tốt. Sự nghiệp: Cát, Tình duyên: Cát, Tài lộc: Cát, Sức khỏe: Trung.

Gieo được quẻ Tụy Tập nên làm gì?

Khi gieo được quẻ Tụy Tập, nên suy ngẫm về các lời khuyên trong quẻ từ và hào từ. Áp dụng vào hoàn cảnh thực tế của bản thân để có quyết định phù hợp.

Quẻ Tụy Tập có ý nghĩa gì trong tình duyên?

Đối với tình duyên, quẻ Tụy Tập được đánh giá là "Cát". Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.