Quẻ Tổn (损) — hình ảnh quẻ dịch số 41 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Tổn
Hexagram 41 · TON
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 41/64

Quẻ Tổn (损)

Tổn Thất, Giảm Bớt — Decrease / Reduction. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 41
Hán Tự
Thượng Quái
☶Cấn-Sơn
Hạ Quái
☱Đoài-Trạch
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Tổn (损) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
损1,有孚,元吉,无咎,可贞,利有攸往。曷之用2?二簋3可用享4。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Tổn theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:损,损下益上,其道上行,损而有孚,元吉,无咎,可贞,利有攸往,曷之用,二簋可用享,二簋应有时,损刚益柔有时,损益盈虚,与时偕行。
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:山下有泽,损,君子以惩忿窒欲1。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Tổn (损) gồm 11 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初九
1,祀事遄往2,无咎,酌损之。象曰:祀事遄往,上合志也。
祭祀的事情,必须诚敬始能获福,故速往,则无咎。初九在减损之时,所以须要酌量减省它。象辞上说:“祀事遄往”,是因合于上级的心志。
Chú Thích: 1 初九:是指本卦第一爻*的爻位而言。 2 祀事遄往:祀又作巳,虞翻作祀,今从之。遄,速之意。

Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“祀坤为事,谓二也。遄,速。酌,取也。三失正,初利、二速往,合志于五,得正无咎,酌损之象。曰上合志也。祀旧作已也。终成既济,谓二上合志于五也。”这是本爻的象学说明。按:九二六五失正,易位则各得其正,而能相应。三上易位,二五已正,则成既济
九二
1,利贞,征2凶,弗3损益之。象曰:九二利贞,中以为志也。
Chú Thích: 1 九二:是指本卦第二爻*的爻位而言。 2 征:行。 3 弗:不。
九二
以阳刚居损之时,处下卦之中,所以有利于守着正道,如果前行的话,就会得凶。不可减损而增益它。象辞上说:“九二利贞”,是说守着中道,以为己志。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“失位当之正,故利贞。征,行也;震为征,失正、毁折,故不征。之五则凶,二之五成益,小损大益,故弗损益之矣。动体离中,故为大志也。”这是本爻的象学说明。按:震为行为足故为征。下卦兑为毁折,二至四互体震,二爻与五爻易位则成益。
六三
1,三人行,则损一人,一人行,则得其友。象曰:一人行,三则疑也。
Chú Thích: 1 六三:是指本卦第三爻
六三
以柔居阳位,在减损之时,其上有二阴、三阴同在一起,所以有三人行的象征。天地之道,都两两相对,所以三人前往,就会减省一人(此一人另得其偶,另求发展)。一人行,则能获致其友。象辞上说:所以“一人行”,是因为三人行则不易同心,而易于起猜疑的心理。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“一人谓泰初之上,损刚益柔,故一人行。兑为友,初之上据坤,应兑,故则得其友。言致一也。坎为疑,上益三成坎,故三则疑。”这是本爻的象学说明。
六四
1,损其疾,使遄有喜,无咎。象曰:损其疾亦可喜也。
Chú Thích: 1 六四:是指本卦第四爻
六四
有减少它的疾病之象征,使疾病很快减少,则有喜没有灾咎。象辞上说:减少其疾病,也是很可喜的事呀。
Giải Thích Sâu: 来氏以为本爻变,互卦为坎,坎为心病。这是疾的象征,兑为悦,这是有喜的象征。所以本爻有此象。
六五
1,或益之十朋之龟2,弗克违,元吉。象曰:六五元吉,自上佑也。
Chú Thích: 1 六五:是指本卦第五爻*的爻位而言。 2 十朋之龟:古时龟甲可作钱币使用,亦有作为卜卦用的。十朋之龟是重宝的意思。
六五
以柔居尊位,在损下益上时,实获其利,故或有人以十朋之龟赠送他,他没有办法推辞,这是大吉的。象辞上说:六五的获得大吉,是从上而获得护佑的。
Giải Thích Sâu: 崔憬曰:“或之者,疑之也,故用元龟,价值二十大贝。龟之最神贵者,以决之不能违。其益之义,故获元吉。双贝曰朋也。”这可作本爻的说明。按:损卦有离象,离为龟,互卦坤,坤为十,坤为众,故曰十朋。这是本爻象学的根据。
上九
1,弗损益之,无咎,贞吉,利有攸往,得臣无家。象曰:弗损益之,大得志也。
Chú Thích: 1 上九:是指本卦最上一爻*的爻位而言。
上九
居损之极,物极则反,故有不减损反增益的现象。它是无咎,正而且吉的,此时可以利有所往,并且可以得到臣子的衷心拥护,臣子能因忠而忘家。象辞上说:“弗损益之”,是因大为得志之故。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“损上益三也,上失正,之三,得位,故弗损益之。无咎贞吉,动成既济,故大得志。三往之上,故利有攸往。二五已动、成益,坤为臣,三变据坤成家人。动而应三,成既济,则家人坏,故曰无家。”这是本爻的象学说明。按:泰上之三成损,故曰损上益三。二五易位,则成益
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Tổn Trong Cuộc Sống

Quẻ Tổn (损) — quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Tổn Thất, Giảm Bớt. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Decrease / Reduction của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Tổn, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Tổn (损) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Vận Số · 运势分析

Ý Nghĩa Quẻ Tổn Trong Đời Sống

Phân tích chi tiết ảnh hưởng của quẻ Tổn (损) đối với các lĩnh vực trong cuộc sống.

💼

Sự Nghiệp

Trung

Sự nghiệp ở giai đoạn ổn định. Cần kiên nhẫn và tiếp tục phấn đấu.

Đánh giá: ★★★☆☆
💕

Tình Duyên

Trung

Tình duyên bình thường. Cần quan tâm và thấu hiểu lẫn nhau hơn.

Đánh giá: ★★★☆☆
💰

Tài Lộc

Hung

Tài chính khó khăn. Tránh đầu tư mạo hiểm, giữ gìn tài sản.

Đánh giá: ★★☆☆☆
🏥

Sức Khỏe

Trung

Sức khỏe bình thường. Cần chú ý nghỉ ngơi hợp lý.

Đánh giá: ★★★☆☆
Câu Hỏi Thường Gặp · FAQ

Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Quẻ Tổn

Quẻ Tổn (损) là điềm gì?

Quẻ Tổn là quẻ thứ 41 trong 64 quẻ Kinh Dịch. Đây là một quẻ mang ý nghĩa đặc biệt trong dự báo và tham khảo.

Quẻ Tổn tốt hay xấu?

Quẻ Tổn có đánh giá tổng thể là cần cẩn trọng. Sự nghiệp: Trung, Tình duyên: Trung, Tài lộc: Hung, Sức khỏe: Trung.

Gieo được quẻ Tổn nên làm gì?

Khi gieo được quẻ Tổn, nên suy ngẫm về các lời khuyên trong quẻ từ và hào từ. Áp dụng vào hoàn cảnh thực tế của bản thân để có quyết định phù hợp.

Quẻ Tổn có ý nghĩa gì trong tình duyên?

Đối với tình duyên, quẻ Tổn được đánh giá là "Trung". Tình duyên bình thường. Cần quan tâm và thấu hiểu lẫn nhau hơn.

Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.