Quẻ Khuê (睽) — hình ảnh quẻ dịch số 38 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Khuê
Hexagram 38 · KHUE
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 38/64

Quẻ Khuê (睽)

Trái Ngược, Mâu Thuẫn — Opposition / Estrangement. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 38
Hán Tự
Thượng Quái
☲Ly-Hỏa
Hạ Quái
☱Đoài-Trạch
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Khuê (睽) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
睽1,小事吉。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Khuê theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:睽,火动而上1,泽动而下2,二女同居3,其志不同行。说而丽乎明4,柔进而上行,得中而应乎刚5,是以小事吉。天地睽而其事同也,男女睽而其志通也,万物睽而其事类也,睽之时用大矣哉!
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:上火下泽,睽,君子以同而异。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Khuê (睽) gồm 14 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初九
1,悔亡,丧马勿逐自复,见恶人无咎。象曰:见恶人,以避咎也。
Chú Thích: 1 初九:是指本卦初爻*的爻位而言。
初九
以阳刚居睽违之初,它是没有悔吝的,它有“丧失了马,虽不追及,亦自能回来”的象征,在睽乖之时,恶人当道,虽见他,也没灾咎。象辞上说:“见恶人”,是为避免灾咎呀。
初九
为什么有此象呢?这须参考虞翻的说法,他说:“无应,悔也。四动得位,故悔亡。应在于坎,坎为马。四而失位之正,入坤,坤为丧,坎象不见,故丧马。震为逐,艮为止,故勿逐。坤为自,二至五体复象,故自复;四动,震马来,故勿逐自复也。离为见,恶人谓四,动入坤,初四复正,故见恶人以避咎矣。”按:九四为阳,故初九无应,九四变阴,则得位相应。三爻至五爻互体为坎。四爻变则三爻至五爻互体坤,而二爻至五爻有复卦䷗的现象。九四失位不正,故为恶人。
九二
1,遇主于巷,无咎。象曰:遇主于巷,未失道也。
Chú Thích: 1 九二:是指本卦第二爻*的爻位而言。
九二
居内卦之中,当睽离之时,应于六五,所以有“遇主人于街巷之中”的象征,它是没有灾咎的。象辞上说:“遇主于巷”,在睽违的时候,尚不失道。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“二动,体、震,震为主、为大涂。艮为径路,大道而有径路,故称巷。变而得正,故无咎。而未失道也。”这是本爻象学之说明。按:九二失位不正,变阳则得正,而内卦成震。
六三
1,见舆曳2,其牛掣3,其人天且劓4,无初有终。象曰:见舆曳,位不当也。无初有终,遇刚也。
Chú Thích: 1 六三:是指本卦第三爻 2 舆:车。曳:是引的意思,也就是拖着走的拖。 3 掣:是挽的意思。 4 天:黥额。劓:割鼻。
六三
当睽违之时,应于上九,但乘九二阳刚之上,又承于九四阳刚之下,乘承皆不正,所以遇到九二后拖其车,九四前挽其牛;于是愤怒,如被人刻面割鼻一样痛愤不已,虽然开始时即遇到如此的患难,但却可以得其善终。象辞上说:“见舆曳”,是由于其位(三本为阳位,而六三为阴)不当的关系。无初有终,是因遇到阳刚之故。
六三
为何有此现象呢?这须从象去解说、去观察。掣,汉虞翻作
九四
1,睽孤,遇元夫2;交孚,厉无咎。象曰:交孚无咎,志行也。
Chú Thích: 1 九四:是指本卦第四爻 2 元夫:大人,指阳。
九四
据睽乖之时,前后皆阴,孤立无援,故有睽乖之象。但最后能遇到阳刚的大人,互相的孚信,虽危厉于初,但无咎。象辞上说:“交孚无咎”,是因为其志得行之故。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“孤,顾也。在两阴间,睽五顾三,故曰睽孤。震为元夫,谓二已变,动而应震,故遇元夫也。震为交,坎为孚,动而得正,故交孚厉无咎矣。”这是从象学立论的。按:九四在六三与六五之间,故睽五顾三。九二变阴,则内卦成震。
六五
1,悔亡,厥2宗噬肤3,往何咎。象曰:厥宗噬肤,往有庆也。
Chú Thích: 1 六五:是指本卦第五爻*的爻位而言。 2 厥:其。 3 噬肤:参见噬嗑卦。
六五
在睽之时,以柔处尊位,应于九二,故没有后悔之灾。其遇阳刚九二,如噬(吃也)肤肉之容易,前往是没有灾咎的。象辞上说:厥宗噬肤,是说前往定有吉庆。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“往得位,悔亡也。动而之乾,乾为宗。二体噬嗑,故曰:噬。四变时,艮为肤,故曰厥宗噬肤也。变得正成乾。乾为庆,故往无咎,而有庆矣。”这是本爻的象学说明。按:六五变阳,则外卦成乾。睽卦二爻至上爻有噬嗑
上九
1,睽孤,见豕负涂2,载鬼一车,先张之弧,后说3之弧,匪寇婚媾,往遇雨则吉。象曰:遇雨之吉,群疑亡也。
Chú Thích: 1 上九:是指本卦最上一爻*的爻位而言。 2 豕:猪。负:背。涂:泥涂。 3 说:即脱的意思。
上九
当睽之时应于六三,但六三为九二、九四所困,上九孤立而无援,故有睽孤的现象。见六三“舆曳牛掣”,乃疑其为豕,在泥涂之中,见“其人天且劓”,(六三)又以为是载鬼一车,正欲先张弓射箭,又疑其不是鬼,乃脱去弓箭而不射,如非九二九四的寇盗,则早已与六三相应合,而为婚媾了,前往如果遇雨的话,就会吉利。象辞上说:遇雨的吉利,是因为群众都没疑心的关系。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“睽三顾五,故曰睽孤也。离、见、坎为豕,为雨。四变时坤为土,土得雨,为泥涂,四动艮为背,豕背有泥,故见豕负涂矣。坤为鬼,坎为车,变在坎上,故载鬼一车也。开、非、坎为寇,之三历坎,故匪寇;阴阳相应,故婚媾;三在坎下,故遇雨。与上易位,坎象不见,各得其正,故则吉也。”这是从象学的立场去解说的。按:九四变阴,则外卦成艮,三至五互坤,上九应六三,故阴阳相应。六三与上九易位,则二爻各得其正。睽卦三爻至五爻为坎,故有雨泥寇盗之象。
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Khuê Trong Cuộc Sống

Quẻ Khuê (睽) — quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Trái Ngược, Mâu Thuẫn. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Opposition / Estrangement của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Khuê, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Khuê (睽) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Vận Số · 运势分析

Ý Nghĩa Quẻ Khuê Trong Đời Sống

Phân tích chi tiết ảnh hưởng của quẻ Khuê (睽) đối với các lĩnh vực trong cuộc sống.

💼

Sự Nghiệp

Trung

Sự nghiệp ở giai đoạn ổn định. Cần kiên nhẫn và tiếp tục phấn đấu.

Đánh giá: ★★★☆☆
💕

Tình Duyên

Hung

Tình cảm có thể gặp trắc trở. Hãy kiên nhẫn và tránh xung đột.

Đánh giá: ★★☆☆☆
💰

Tài Lộc

Trung

Tài chính bình thường. Cần tiết kiệm và tránh rủi ro.

Đánh giá: ★★★☆☆
🏥

Sức Khỏe

Trung

Sức khỏe bình thường. Cần chú ý nghỉ ngơi hợp lý.

Đánh giá: ★★★☆☆
Câu Hỏi Thường Gặp · FAQ

Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Quẻ Khuê

Quẻ Khuê (睽) là điềm gì?

Quẻ Khuê là quẻ thứ 38 trong 64 quẻ Kinh Dịch. Đây là một quẻ mang ý nghĩa đặc biệt trong dự báo và tham khảo.

Quẻ Khuê tốt hay xấu?

Quẻ Khuê có đánh giá tổng thể là cần cẩn trọng. Sự nghiệp: Trung, Tình duyên: Hung, Tài lộc: Trung, Sức khỏe: Trung.

Gieo được quẻ Khuê nên làm gì?

Khi gieo được quẻ Khuê, nên suy ngẫm về các lời khuyên trong quẻ từ và hào từ. Áp dụng vào hoàn cảnh thực tế của bản thân để có quyết định phù hợp.

Quẻ Khuê có ý nghĩa gì trong tình duyên?

Đối với tình duyên, quẻ Khuê được đánh giá là "Hung". Tình cảm có thể gặp trắc trở. Hãy kiên nhẫn và tránh xung đột.

Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.