Quẻ Ích (益) — hình ảnh quẻ dịch số 42 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Ích
Hexagram 42 · ICH
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 42/64

Quẻ Ích (益)

Tăng Ích, Thêm Lợi — Increase / Benefit. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 42
Hán Tự
Thượng Quái
☴Tốn-Phong
Hạ Quái
☳Chấn-Lôi
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Ích (益) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
益1,利有攸往,利涉大川。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Ích theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:益,损上益下,民说1无疆,自上下下,其道大光。利有攸往,中正有庆。利涉大川,木道乃行2。益动而巽3,日进无疆,天施地生,其益无方。凡益之道,与时偕行。
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:风雷益,君子以见善则迁,有过则改。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Ích (益) gồm 12 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初九
1,利用为大作2,元吉,无咎。象曰:元吉无咎,下不厚事也。
Chú Thích: 1 初九:是指本卦第一爻*的爻位而言。 2 大作:大事,指耕稼之事。
初九
以阳刚居增益之始,它有可以利用于耕种,以增益农事的收入,它是大吉而没有灾咎的。象辞上说:“元吉无咎”,是因为处于下不可以作厚重的事业,只可从事于农耕的大作呀。
Giải Thích Sâu: 本爻的解说,明朝来知德以为大作,是厚事,要大吉才没有灾咎。这解说也通。我的解说,是根据汉儒来的,且引两家为据。
六二
1,或益之十朋之龟2,弗克违,永贞吉。王用享于帝,吉。象曰:或益之,自外来也。
Chú Thích: 1 六二:是指本卦第二爻*的爻位而言。 2 十朋之龟:喻大财富。
六二
以柔处中得位,在增益的时候,它有“有人赠送他十朋的龟贝,不能推辞”的象征,这是很好的,须永远守正,则吉。王在此增益之时,也可以用来祭祀上帝,这是吉利的。象辞上说:有人使他增益,这是从外得来的。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“震称帝,王谓五。否乾为王,体观象,艮为宗庙,变折坤牛,体噬嗑食,故王用享于帝,得位故吉。”这是王所以用享于帝的象学说明。按:五为王位,故王谓五,二至上有观卦
六三
1,益之用凶事,无咎。有孚中行,告公用圭2。象曰:益用凶事,固有之也。
Chú Thích: 1 六三:是指本卦第三爻*的爻位而言。 2 圭:桓圭,祭祀,或朝见上级须执之,以表诚信。
六三
以柔处阳位,在益之时,它有增益,它以凶害之事的象征,但在益时,是无咎的。因为有孚信于中以行,所以无咎,这是可以执用桓圭,以告于公。象辞上说:增益他以凶害的事情,是因为在增益之时,不得其位,所以是固已有之(指凶事)。
Giải Thích Sâu: 虞翻说:“坤为事,三多凶,上来益三得正,故益用凶事,无咎。公谓三伏阳也,三动体坎,故有孚。震为中行,为告,位在中,故曰中行。三、公位,乾为圭,乾之三,故告公用圭。圭,桓圭也。”按:《系辞传》曰:“三多凶。”益上九之三,则三成阳而得正。三为公位,《九家易》曰:“天子以尺二寸玄圭事天,以九寸事地,上公执桓圭,九寸,诸侯信圭七寸。诸伯执躬圭七寸,诸子执谷莹五寸,诸男执蒲璧五寸,五诸侯各执之以朝见天子也。”此可供参研。
六四
1,中行,告公从,利用为依迁国。象曰:告公从,以益志也。
Chú Thích: 1 六四:是指本卦第四爻
六四
以柔居柔位,居益之时,可以用中道的行动,告诉王公,获得他的遵从,可以利用有依山面水之地,迁移国都,以增益国家的安全。象辞上说:“告公从”,是说能增益他安国的心志。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“中行,谓震位在中,震为行、为从,故曰中行。公谓三,三上失位,四利三之正。已得以为实,故告公从矣。坎为志、三之上,有两坎象,故以益志也。”按:三四处六爻之中,而六四得位,故曰中行。三之上则三变阳,四得据阳为实。益三上易位,则成既济
九五
1,有孚惠心,勿问元吉,有孚惠我德。象曰:有孚惠心,勿问之矣,惠我德,大得志也。
Chú Thích: 1 九五:是指本卦第五爻*的爻位而言。
九五
以阳刚中正处尊位,在益之时,有孚信于下,并且以惠泽存心,这不必问,就知道是大吉的。因有孚信于民,即能惠施我的恩德于无穷。象辞上说:有孚惠心,不必问即知它是大吉的,惠施我德于下,这是大得志于天下呀。
Giải Thích Sâu: 吾人可以参考虞翻与崔憬之说,以了解其所以然。虞翻曰:“谓三上也,震为问,三上易位,三五体坎,已成既济,坎为心,故有孚惠心。勿问元吉,故象曰勿问之矣。” 崔憬曰:“居中履尊,当位有应,而损上之时,自一以损己为念,虽有孚于国,惠心及下,终不言,以彰己功,故曰有孚惠心。勿问,问犹言也,如是则获元吉,且为下所信而怀己德,故曰有孚惠我德。君虽不言人惠其德,则我大得志也。”
上九
1,莫益之,或击之,立心勿恒,凶。象曰:莫益之,偏辞也。或击之,自外来也。
Chú Thích: 1 上九:是指本卦最上一爻*的爻位而言。
上九
以阳刚处阴位,在益卦之极,故有无人助益他,或有人攻击他的象征。在此时如果立心无恒,就会遭遇到凶事。象辞上说:“莫益之”,是举一例说明的偏辞。“或击之”,是从外而来的。
Giải Thích Sâu: 虞翻曰:“莫,无也,自非上无益初者,唯上当无应,故莫益之矣。上不益初,则以剥灭乾,艮为手,故或击之。上体巽,为进退,故勿恒。动成坎心,以阴成阳,故立心勿恒,凶矣。”此是本爻的象学说明。按:除上九之外,无益初者,然上九失位,故莫或益之。否卦外乾内坤,成益则乾剥灭不见。益三至五互艮。坎为心,上九与三易位,则变阴而据九五之上,故以阴乘阳,故勿恒凶。
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Ích Trong Cuộc Sống

Quẻ Ích (益) — quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Tăng Ích, Thêm Lợi. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Increase / Benefit của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Ích, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Ích (益) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Vận Số · 运势分析

Ý Nghĩa Quẻ Ích Trong Đời Sống

Phân tích chi tiết ảnh hưởng của quẻ Ích (益) đối với các lĩnh vực trong cuộc sống.

💼

Sự Nghiệp

Đại Cát

Thời cơ tuyệt vời cho sự nghiệp. Nên nắm bắt cơ hội, mạnh dạn tiến lên. Thành công đang chờ đón.

Đánh giá: ★★★★★
💕

Tình Duyên

Cát

Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Đánh giá: ★★★★☆
💰

Tài Lộc

Đại Cát

Tài lộc dồi dào, vượng khí đầy đủ. Thời điểm tốt để đầu tư và mở rộng kinh doanh.

Đánh giá: ★★★★★
🏥

Sức Khỏe

Cát

Sức khỏe ổn định. Duy trì lối sống lành mạnh.

Đánh giá: ★★★★☆
Câu Hỏi Thường Gặp · FAQ

Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Quẻ Ích

Quẻ Ích (益) là điềm gì?

Quẻ Ích là quẻ thứ 42 trong 64 quẻ Kinh Dịch. Đây là một quẻ mang ý nghĩa đặc biệt trong dự báo và tham khảo.

Quẻ Ích tốt hay xấu?

Quẻ Ích có đánh giá tổng thể là tốt. Sự nghiệp: Đại Cát, Tình duyên: Cát, Tài lộc: Đại Cát, Sức khỏe: Cát.

Gieo được quẻ Ích nên làm gì?

Khi gieo được quẻ Ích, nên suy ngẫm về các lời khuyên trong quẻ từ và hào từ. Áp dụng vào hoàn cảnh thực tế của bản thân để có quyết định phù hợp.

Quẻ Ích có ý nghĩa gì trong tình duyên?

Đối với tình duyên, quẻ Ích được đánh giá là "Cát". Tình cảm hòa thuận, gia đình êm ấm. Nên dành thời gian cho người thân yêu.

Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.