Quẻ Cổ (蛊) — hình ảnh quẻ dịch số 18 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Cổ
Hexagram 18 · CO
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 18/64

Quẻ Cổ (蛊)

Suy Bại, Cải Tổ — Decay / Work on What Has Spoiled. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 18
Hán Tự
Thượng Quái
☶Cấn-Sơn
Hạ Quái
☴Tốn-Phong
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Cổ (蛊) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
蛊1,元、亨,利涉大川。先甲2三日,后甲三日。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Cổ theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:蛊,刚上而柔下,巽而止,蛊。蛊,元、亨,而天下治也。利涉大川,往有事也。先甲三日,后甲三日,终则有始,天行也。
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:山下有风,蛊。君子以振民育德。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Cổ (蛊) gồm 6 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初六
1,干2父之蛊3,有子,考4无咎,厉,终吉。象曰:干父之蛊,意承考也。
蛊卦的第一爻(初六),象征能干父亲的事业,有好的儿子,能干老父的事业,没有灾咎,但要勉励勤奋,才能得到终结的吉庆。象辞说:所谓能够干老父的事业,这是说,他的意志便可以承继祖考了。
Chú Thích: 1 初六:是指蛊卦第一爻*的爻位而言。 2 干:能于事。 3 蛊:卦名。毒虫名。引申为惑乱、多事。 4 考:老父称考。
九二
1,干母之蛊,不可贞。象曰:干母之蛊,得中道也。
蛊卦的第二爻(九二),象征能干母亲的事业,但不可以坚贞不变。象辞说:所谓能干母亲的事业,这是说,它以阳爻而得处内卦中爻的爻位,所以便须有得于从容中道而应变的象征。
Chú Thích: 1 九二:是指蛊卦第二爻*的爻位而言。

Giải Thích Sâu: 何以本卦独以本爻而称母,当以象数易学家们的见解,较为确恰。例如,虞翻所说:“应在五。泰、坤为母。故干母之蛊。失位。故不可贞。变而得正,故贞而得中道也。”李鼎祚说:“位阴。居内。母之象也。”
九三
1,干父之蛊,小有悔,无大咎。象曰:干父之蛊,终无咎也。
蛊卦的第三爻(九三),象征能干父亲的事业,虽然小有懊悔,但没有大的灾咎。象辞说:能继承老父的事业,终归没有灾咎的。
Chú Thích: 1 九三:是指蛊卦第三爻

Giải Thích Sâu: 本卦本爻的解释,如王弼与李鼎祚的见解,都有可取。王弼说:“以刚干事而无应,故有悔也。履得其位,以正干父,虽小有悔,终无大咎矣。”李鼎祚说:“爻位俱阳,父之事。”
六四
1,裕2父之蛊,往见吝。象曰:裕父之蛊,往未得也。
蛊卦的第四爻(六四),有须以宽容优裕以处理父亲事情的象征,如果再往前去,便会见到塞吝的现象。象辞说:所谓须以宽容优裕以处理老父的事情,这是说,如果再往前去,还是没有所得的。
Chú Thích: 1 六四:是指蛊卦第四爻 2 裕:宽厚优容。
六五
1,干父之蛊,用誉。象曰:干父用誉,承以德也。
蛊卦第五爻(六五)的象征,继承老父的事业,须用养成声誉。象辞说:所谓能干老父的事业,须用养成声誉,这是说,必须要有功德来继承其事。
Chú Thích: 1 六五:是指蛊卦第五爻*的爻位而言。

Giải Thích Sâu: 本卦本爻所谓“干父之蛊,用誉。”以及象辞所说“承以德也。”的道理,如历史上李世民劝谏他的父亲李渊在太原起义的一幕,便是本爻爻辞所比拟的最恰当的象征。另如象数易学家的解释,如荀爽说:“体和应中,承阳有实,用斯干事,荣誉之道也。”虞翻说:“誉谓二也。二五失位,变而得正,故用誉。变二使承五,故承以德。二乾爻,故称德也。”
上九
1,不事王侯,高尚其事。象曰:不事王侯,志可则也。
蛊卦第六爻(上九)的象征,不去从事王侯的事业,但高尚其志,做自己本分的事。象辞说:所谓不去从事王侯的事业,这是说,他的志向自有可以守则之道。
Chú Thích: 1 上九:是指蛊卦第六爻*的爻位而言。

Giải Thích Sâu: 本卦本爻的爻辞,比拟它的象征,指为“不事王侯,高尚其事”。这是因为本卦上九爻居于☶山☴风蛊的最上位,巽风升腾,上居艮山的顶巅,所以便比拟它为凌空独步,不以从事王侯的用世为事的象征。象辞指为“志可则也”。这是因为本卦从☷地☰天泰卦的演变交互而来。乾、坤两卦又是泰、否的父母卦,所以到了上九爻的再次演变,便有效法乾卦的用九与坤卦的用六具体而微的精神,作为它的守则。 本卦所有六爻的爻辞,除了九二的“干母之蛊”以及上九的“高尚其事”以外,其他的爻象,都以“干父之蛊”来作比拟,这是什么道理?因为本卦是从地天泰的初爻与上爻的交互演变而来,泰卦内卦的☰乾,有作为天与父等阳性代表的象征。蛊卦的初爻从乾泰而来,上爻本自为阳爻,所以便比拟它为“父之蛊”。九二爻虽然也是乾天的阳爻,但位于内卦的中爻,与本卦外卦的六四阴爻交互而成巽,所以便比拟它为“母之蛊”。根据《周易》序卦所说:“以喜随人者必有事,故受之以蛊。蛊者,事也。”这都从卦辞爻辞中所说“往有事也。”以及干蛊等意义的取象而来,以人事之理来说象,与象辞所谓:“山下有风蛊”的原意,以及彖辞的“先甲”“后甲”“终则有始,天行也。”又别是一番道理。
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Cổ Trong Cuộc Sống

Quẻ Cổ (蛊) — quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Suy Bại, Cải Tổ. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Decay / Work on What Has Spoiled của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Cổ, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Cổ (蛊) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.