Quẻ Hàm (咸) — hình ảnh quẻ dịch số 31 trong Kinh Dịch 周易
Quẻ Hàm
Hexagram 31 · HAM
Kinh Dịch 周易 · Quẻ 31/64

Quẻ Hàm (咸)

Cảm Ứng, Hôn Nhân — Influence / Wooing. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch, phản ánh quy luật biến hóa của trời đất và con người.

Số Thứ Tự
Quẻ 31
Hán Tự
Thượng Quái
☱Đoài-Trạch
Hạ Quái
☶Cấn-Sơn
Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·Kinh Dịch·I Ching·周易·Chu Dịch·Bát Quái·六十四卦·64 Quẻ·Thập Dực·Hệ Từ·Thuyết Quái·Dịch Học·
卦辞 · Quẻ Từ

Quẻ Từ — Lời Của Quẻ

Quẻ từ (卦辞) là lời giải thích ý nghĩa tổng quát của quẻ Hàm (咸) trong Kinh Dịch 周易, do Văn Vương (周文王) soạn thảo.

Nguyên Văn
咸1,亨利贞,取2女吉。
彖辞 · 象辞

Thoán Từ & Tượng Từ

Thoán từ (彖辞) và Tượng từ (象辞) thuộc Thập Dực — mười cánh của Kinh Dịch, giải nghĩa quẻ Hàm theo đạo lý trời đất.

彖辞 · Thoán Từ (Lời Bình Quẻ)
彖曰:咸,感也,柔上而刚下1,二气感应以相与2,止而说3,男下女,是以亨利贞,取女吉也。天地感而万物化生,圣人感人心而天下和平,观其所感而天地万物之情可见矣。
象辞 · Tượng Từ (Lời Bình Hình Tượng)
象曰:山上有泽,咸。君子以虚受人。
爻辞 · Hào Từ

Hào Từ — Lời Của Từng Hào

Hào từ (爻辞) của quẻ Hàm (咸) gồm 13 hào, mỗi hào mô tả một trạng thái biến hóa cụ thể trong Kinh Dịch, ứng dụng chiêm bói và triết lý sống.

初六
1,咸其拇2。象曰:咸其拇,志在外也。
咸卦初六,因它处咸卦感应的开始,所感在末,故有感其足大指的象征。象辞上说:“咸其拇”,是因为它的心志在外的关系呀!
Chú Thích: 1 初六:是指本卦第一爻*的爻位而言。 2 拇:足大指。

Giải Thích Sâu: 本爻为什么说“咸其拇,志在外”呢?因本爻居于内卦之下,所感微末,故有咸其拇的象征。与外卦九四相应,所以说:“志在外也。”虞翻说:“艮为指、坤为母,故咸其拇,失位远应,之四得正,故志在外,谓四也。”其理亦通,母,即拇的意思。按:初六以阴居阳故失位,九四亦不得其正,故不易相感,初四易位,则各得其正矣。
六二
1,咸其腓2,凶,居吉。象曰:虽凶居吉,顺不害也。
咸卦六二有咸其脚肚的象征,这是凶的,唯有居而不进,则吉。象辞上说:“虽凶,居则吉”,是因为顺着柔顺的本性,则不会遭害的关系。
Chú Thích: 1 六二:指本卦第二爻*的爻位而言。 2 腓:足肚也。崔憬说:“腓,脚膊,次于拇上,二之象也。”孔颖达说:“腓,足之腓肠也。”
六二
是柔而处中道的,柔顺则不应该主动地去行动,如感其足腓,而终于前往的话,一定会遇到凶,如处而不进,顺守阴道,则能得吉。六二应九五,如躁进而相感,则凶。必顺守以待上之求,乃吉。崔憬说:“得位居中,于五有应,若感应相与,失艮止之礼,故凶;居而承比于三,顺止而随于当礼,故吉也。”他的解说是根据爻位动静的原则而立说的。
九三
1,咸其股2,执其随,往吝。象曰:咸其股,亦不处也,志在随人,所执下也。
Chú Thích: 1 九三:是指本卦第三爻*的爻位而言。 2 股:在足上,腰也,就是髀(大腿)的意思。
九三
有感动他的股、执守着他所随之人的象征,如前往,则必见灾凶。象辞上说:感动它的股,是说也不愿意静守不进。志在随人,是说所执守之道非常卑下的意思。
Giải Thích Sâu: 为什么九三有这种现象呢?崔憬说:“股
九四
1,贞吉,悔亡,憧憧2往来,朋从尔思。象曰:贞吉悔亡,未感害也;幢幢往来,未光大也。
Chú Thích: 1 九四:是指本卦第四爻 2 幢幢:心意不定、往来不停的样子。
九四
有守正则吉,没有后悔的象征,又有往来不停,想有所行动,以朋友相应于他本身的现象。象辞上说:“贞吉,悔亡”,是因还没感应到灾害的关系;憧憧往来,是因为不光明正大的关系。
九四
为什么有这种现象呢?虞翻说:“失位,悔也。应初,动得正,故贞吉而悔亡矣。憧憧、怀思虑也。之内为来,之外为往,欲感上隔五,感初,隔三,故憧憧往来矣。兑为朋,少女也。艮初变之四,坎心为思,故曰朋从尔思。”又说:“坤为害也,今未感坤,初体遁弑父,故曰未感害也。未动之离,故未光大也。”这是本爻所以系如此之辞的关系,也是本爻象学的根据。按:九四以阳居阴失位不正,下应初六,易位则得正。九五阳承上六,九三阳据初六,四往来无定,故憧憧往来。初至五有遁卦
九五
1,咸其脢2,无悔。象曰:咸其脢,志末也。
Chú Thích: 1 九五:是指本卦第五爻*的爻位而言。 2 脢:夹脊肉的意思。《说文》云:“背肉也。”
九五
有感动它的夹脊肉的象征,这是无悔的。象辞上说:“咸其脢”,是因志于浅末,未能光大的关系。
九五
为什么有这种现象呢?虞翻说:“谓四已变,坎为脊,故咸其脢,得正而无悔。”李鼎祚说:“末犹上也,四感于初,三随其二,五比于上,故咸其脢,志末者,谓五志感于上也。”按:九四变则外卦成坎,而得正,故无悔。
上六
1,咸其辅颊舌2。象曰:咸其辅颊舌,滕3口说也。
Chú Thích: 1 上六:是指本卦第六爻*的爻位而言。 2 辅颊舌:来氏曰:“辅者口辅,颊者面旁。舌动则辅应而颊从之。三者相须用事,皆所以言者也。”王弼说:“辅颊舌者,所以为语之具也。” 3 滕:张口骋辞的样子,见《说文解字》。郑玄、虞翻皆云“送也”。
上六
有感其辅颊舌的样子。象辞上说:“咸其辅颊舌”,是说专门凭口辞去说服人家的意思。
Giải Thích Sâu: 为什么上六有此现象呢?虞翻说:“耳目之间称辅颊,四变为目,坎为耳,兑为口舌,故曰:咸其辅颊舌。滕,送也,不得之三,山泽通气,故滕口说也。”这是从象学的观念解说的。按:四变则外卦坎为耳,而三至五互离为目。
Ý Nghĩa & Ứng Dụng

Quẻ Hàm Trong Cuộc Sống

Quẻ Hàm (咸) — quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch 周易 — mang ý nghĩa Cảm Ứng, Hôn Nhân. Trong dịch học cổ đại, quẻ này phản ánh quy luật Influence / Wooing của vũ trụ và nhân sinh.

Trong chiêm bói Kinh Dịch, khi gặp quẻ Hàm, người ta thường suy ngẫm về: sự thay đổi âm dương, cân bằng ngũ hành, và đạo lý ứng xử phù hợp với hoàn cảnh.

Quẻ Hàm (咸) liên hệ mật thiết với các quẻ liền kề trong 64 quẻ Kinh Dịch, tạo thành hệ thống biến hóa liên tục theo vòng tuần hoàn của trời đất. Việc hiểu rõ quẻ này giúp bạn nắm bắt quy luật của Dịch học và ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, và tử vi.

十翼 · Thập Dực

Thập Dực — Mười Cánh Kinh Dịch

Thập Dực là mười thiên chú giải của Khổng Tử, giúp hiểu sâu ý nghĩa của Kinh Dịch, bao gồm Hệ Từ Truyện, Thuyết Quái Truyện, Tự Quái Truyện và Tạp Quái Truyện.

系辞上传
Hệ Từ Thượng Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Thượng Truyện (系辞上传) luận giải đạo lý âm dương, thiên địa, cát hung của Kinh Dịch.
系辞下传
Hệ Từ Hạ Truyện
Thập Dực — Hệ Từ Hạ Truyện (系辞下传) tiếp tục giải nghĩa sâu về biến hóa của Kinh Dịch và đạo xử thế.
说卦传
Thuyết Quái Truyện
Thập Dực — Thuyết Quái Truyện (说卦传) giải thích ý nghĩa và đức tính của Bát Quái, cơ sở của Kinh Dịch.
序卦传
Tự Quái Truyện
Thập Dực — Tự Quái Truyện (序卦传) giải thích thứ tự của 64 quẻ và mối liên hệ tuần tự giữa chúng.
杂卦传
Tạp Quái Truyện
Thập Dực — Tạp Quái Truyện (杂卦传) so sánh các quẻ đối lập và nêu bật đặc điểm ngắn gọn mỗi quẻ.
Quẻ Liên Quan

Mỗi quẻ trong Kinh Dịch liên hệ với các quẻ khác qua quan hệ âm dương, tương sinh tương khắc. Khám phá thêm để hiểu sâu hơn về Dịch học.

Xem Tất Cả 64 Quẻ Kinh Dịch
Lộ Vận · Kinh Dịch Miễn Phí

Tra Cứu Kinh Dịch Miễn Phí

Toàn bộ 64 quẻ Kinh Dịch và Thập Dực được cung cấp hoàn toàn miễn phí — không cần đăng ký, không thu phí.